Dám

Phiên bản vào lúc 11:12, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*jaam/ [cg1](Proto-Vietic) /*jaːmʔ ~ ɲaːmʔ/ [cg2] (Nghệ An) khóc
  2. (Hán thượng cổ) (đảm) /*taːmʔ/ ("quả mật")[?][?] [a] &nbsp(Proto-Vietic) [cg3](Việt trung đại) dĕám không ngại, không sợ làm việc gì
    dám nghĩ dám làm
    dám đương đầu
    dám hỏi
    dám xin
    không dám
    chẳng dám

Chú thích

  1. ^ Đảm chính là một thành phần của can đảm, đồng thời bản thân từ đảm cũng mang nghĩa "dũng khí, dám".

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) យំ(/jùm/)
      • (Môn) ယာံ(/yèm/)
      • (Ba Na) /ɲəm ~ ɲim/
      • (Giẻ) /ɲaːm/
      • (Chơ Ro) /ɲiːm/
      • (Cơ Ho Sre) /ɲim/
      • (Stiêng) /ɲiːm/
      • (Stiêng) /ɲum/ (Biat)
      • (Jru') /ɲɨəm/
      • (Nyaheun) /ɲɨəm/
      • (Oi) /ɲɨəm/
      • (Bru) /ɲi̤am/
      • (Tà Ôi) /ɲiim/
      • (Tà Ôi) /ɲaam/ (Ngeq)
      • (Tà Ôi) /ɲaa̰m/ (Ong)
      • (Pa Kô) /ɲiam/
      • (Khasi) iám, yám
      • (Khơ Mú) /jàːm/
      • (Xinh Mun) /ɲiəm/
      • (Sapuan) /ɲɨəm/
      • (Kantu) /ɲiim/
      • (Katang) /ɲaa̰m/
      • (Pnar) /jam/
      • (Su') /jom/
      • (Tampuan) /ɲam/
      • (O'du) /ɲiem/
      • (K'ala) /yam/
      • (Khalo) /yām/
      • (La) /yam/
      • (Lamet) /jaːm/ (Nkris)
      • (Lawa) /yïəm/
      • (Palaung) /jam/
      • (Riang) /_jɑm/
      • (Samtau) /yàm/
      • (U) /jâm/
      • (Wa) /yam/
  2. ^
  3. ^ (Chứt) /katam³/ (Mày)