Nấm
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*ɗəmʔ/ [cg1] các sinh vật sống bậc thấp thuộc giới Fungi, một số có dạng đơn bào, đa số phát triển dạng sợi đa bào gọi là thể sợi, một số loài phát triển lớn thành mũ nấm mọc trên bề mặt để phát tán bào tử; (nghĩa chuyển) mô đất đắp thành hình tròn
- nấm mốc
- nấm men
- nấm hương
- nấm rơm
- nấm độc
- mọc lên như nấm
- nấm mồ
- đắp nấm trồng chanh
- nấm cỏ ven đường