Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ớt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 20:39, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*ʔəːt/
[cg1]
các loài cây thân bụi thuộc chi
Capsicum
, quả thường có màu đỏ hoặc vàng, có vị cay, dùng làm gia vị
cây
ớt
quả
ớt
ớt
chỉ
thiên
ớt
hiểm
ớt
bột
ớt
chuông
tương
ớt
ớt
nào mà
ớt
chả
cay
Các loại ớt
Từ cùng gốc
^
(
Thổ
)
/ʔəːt/
(Cuối Chăm)
(
Tày Poọng
)
/ʔaət/
(Ly Hà)