Bước tới nội dung

Quởn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:59, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (hoãn)(Nam Bộ) huỡn (Nam Bộ) rảnh rỗi; (cũng) quỡn, huỡn
    hôm nay quởn không
    quởn đãi