Bước tới nội dung

Cà lang

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:20, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Khmer) គរ​ឡើង(/kɔɔlaəŋ/) (Nam Bộ) chất thành đống cao
    cà lang lúa
    cà lang rợ