Bước tới nội dung

Nhỏng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:23, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Chăm) ꨈꨵꨯꨱꩃ(/ɡ͡ɣlɔ:ŋ/)[?][?] cao và gầy; (cũng) nhòng
    cao nhỏng
    nhong nhỏng