Bước tới nội dung

Tầm lon

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:24, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Khmer) ចម្លង(/cɑm.ˈlɑːŋ/) ("chở") (Nam Bộ) từ từ mỗi lần một ít
    chở tầm lon