Bước tới nội dung

Kèng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:57, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) 羹(canh) /kaeng/ → (Proto-Tai) /*kɛːŋᴬ²/ [cg1] → (Khmer) កែង(/kaeŋ/) món nước dùng dạng cà ri, được chan ăn cùng bún cá và bánh mì; (cũng) kèn
    bún kèng Châu Đốc
    bún nước kèng An Giang

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái Lan) แกง(/gɛɛng/)
      • (Lào) ແກງ(/kǣng/)
      • (Tày Lự) ᦶᦂᧂ(/k̇aeng/)
      • (Shan) ၵႅင်(/kěng/)
      • (Tai Nüa) ᥐᥦᥒ(/kaeng/)
      • (Saek) เก๋ง(/keng/)