Bước tới nội dung

Trỏng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:13, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. trong + (ấy) ở trong địa điểm nào đó xa nơi hiện tại; ở địa điểm phía nam, xa nơi hiện tại
    trỏng
    trỏng
  2. (Chăm) ꨆꨵꨯꨱꩃ(/klɔŋ/) cây gậy ngắn dùng để đánh đoạn gỗ hay quả bóng nhỏ trong một số trò chơi; (cũng) trõng
    đánh trỏng
    chơi trỏng
Đánh trỏng