Bước tới nội dung

Ngắm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:32, ngày 9 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-ŋamʔ [1]/ [cg1] nhìn kĩ để nhận rõ, để thưởng thức; (nghĩa chuyển) nhìn kĩ để xác định mục tiêu
    ngắm nghía
    ngắm nhìn
    ngắm cảnh
    ngắm tranh
    ngắm súng
    ngắm bắn
    ngắm mục tiêu
Tập tin:The President, Shri Ram Nath Kovind visiting the Museum of Cham Sculpture, at Da Nang, in Vietnam on November 19, 2018.JPG
Tổng thống Ấn Độ ngắm hiện vật tại bảo tàng Chăm - Đà Nẵng

Từ cùng gốc

  1. ^ (Tày Poọng) /ŋam/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.