Bước tới nội dung

Rìu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:30, ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*m-riːw [1]/ [cg1] dụng cụ chặt gỗ gồm một đầu búa có lưỡi sắc, tra vào cán gỗ dài
    rìu chặt gỗ
    rìu chiến
    múa rìu qua mắt thợ
Tập tin:Sad Axe.jpg
Rìu chặt gỗ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.