Bước tới nội dung

Trăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:49, ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*b-laŋ [1]/ [cg1]Bản mẫu:Ants thiên thể to và sáng nhất vào ban đêm; (nghĩa chuyển) tháng; (cũng) giăng
    mười rằm trăng náu, mười sáu trăng treo
Trăng máu

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.