Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngai
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:57, ngày 18 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ŋguj
[1]
/
("ngồi")
→
(
Proto-Vietic
)
/*ŋuːj
[2]
/
("ngồi")
[cg1]
→
(
Việt trung đại
)
ngôi
[cg2]
ghế ngồi của vua chúa, tượng trưng cho quyền lực và địa vị
ngai
vàng
Ngai trong lăng Tự Đức
Từ cùng gốc
^
xem
ngồi
ngôi
^
(
Mường
)
ngai
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.