Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Quẳng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 07:45, ngày 19 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
"#
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*gwa[ ]ŋ
[1]
~ *gwaiŋ
[1]
/
[cg1]
ném ra xa; vứt bỏ
quẳng
hòn
đá
vào
bụi
rậm
quẳng
qua
cửa
sổ
quẳng
vào
thùng
rác
quẳng
hết đồ đạc
đi
Từ cùng gốc
^
quăng
văng
(
Môn
)
ခဝေၚ်
(
/həweaŋ/
)
(Nyah Kur)
/khəwèeɲ, kəwáaŋ/
(
Mảng
)
/vaːŋ¹/
(
Khasi
)
kawang
(T'in)
/kwaaŋ/
(
Bru
)
/tawe̤ːŋ/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/kuaŋ, kuəŋ/
(
Hà Lăng
)
dơweang
(
Giẻ
)
/taweːŋ/
(
Xơ Đăng
)
/hvaŋ/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
"