Bước tới nội dung

Sợi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:53, ngày 19 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɓraaj[?][?]/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-rəːjʔ [1]/ [cg2] vật rất nhỏ, mềm và dài
    sợi bông
    sợi gai
    vải sợi
    sợi dây
    sợi chỉ
    sợi cáp
    sợi thuốc lào
    ngàn cân treo sợi tóc
Tập tin:Golden Fiber of The Jute.jpg
Sợi đay

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Mường) /kʰɨəj⁴⁶ khưỡi/
      • (Thổ) /kʰrəːj⁴/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /ʂəːj⁴/ (Làng Lỡ)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.