Bước tới nội dung

Giống

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:39, ngày 20 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) 種(chủng) /*k.toŋʔ/ [a] &nbsp → (Proto-Vietic) /*k-coːŋʔ [1]/ [cg1] cây hoặc con thuộc cùng một loài và có những đặc điểm giống nhau về mặt sinh học
    ăn thóc giống
    giống chó Phú Quốc
Tập tin:Goldfish breeds.jpg
Một số giống cá vàng

Chú thích

  1. ^ Về hiện tượng chuyển phụ âm /*k.t/ thành /*k-c/, có thể so sánh với giấy /*k.teʔ/ → /*k-cajʔ/.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.