Bước tới nội dung

Bối rối

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:32, ngày 21 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (bội) /buʌiH/ ("loạn") + rối lúng túng, rối loạn
    gương mặt bối rối
    bối rối không biết làm thế nào