Bước tới nội dung

Quầng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:06, ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*wiəŋ [1] ~ *waiŋ [1] ~ *wəŋ [1] ~ *wuuŋ [1]/ ("tròn") [cg1] vòng sáng hình tròn quanh vật; (nghĩa chuyển) vết thâm đen sẫm hình tròn
    quầng mặt trời
    trăng quầng thì hạn
    quầng sáng
    quầng mắt
    thâm quầng
    một quầng bầm đen
  • Quầng trăng
  • Quầng thâm dưới mắt

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF