Bước tới nội dung

Sáu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:49, ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁praw [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*p-ruːʔ [2] > *pʰruːʔ [2] ~ *kʰluːʔ [2]/ [cg2] [a] &nbsp(Việt trung đại) phláu số đếm 6
    ba đầu sáu tay
Sáu cơ

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của sáu bằng chữ (phá)(liễu) /phláu/ và chữ (lão) /láu/.

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b c Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.