Bước tới nội dung

Óc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔuək [1] ~ *huək [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*c-ʔɔːk [2]/ [cg2] cơ quan mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ, có chức năng điều khiển các hoạt động của động vật; (nghĩa chuyển) nhận thức, ý thức, tư tưởng
    đầu óc
    óc heo
    nhức óc
    óc bã đậu
    trí óc
    loạn óc
    vắt óc suy nghĩ
    óc sáng tạo
    óc thủ cựu
Mô hình óc người

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Chứt) /cə?ɔːk⁷/
      • (Thổ) /ʔɒːk⁷/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /ʔɔːk⁷/ (Làng Lỡ)

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.