Bước tới nội dung

Đẵn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 斷(đoạn) /*doːnʔ ~ *toːnʔ/[?][?] chặt cho đổ hoặc thành từng đoạn nhỏ
    đẵn cây
    đẵn mía