Bước tới nội dung

Đắn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 端(đoan) /*toːnʔ/ ("cầm ngang trên tay, đứng thẳng")[?][?] cân nhắc, suy tính thiệt hơn; đứng thẳng
    đắn đo
    đứng đắn