Bước tới nội dung

Đố

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) (đổ) ("đánh cuộc") thách làm được việc gì; (nghĩa chuyển) hỏi xem có đoán được, có trả lời được không, để thử trí thông minh hoặc khả năng
    thách đố
    không thầy đố mày làm nên
    câu đố vui