Bước tới nội dung
- (Proto-Vietic) /*tuːh/[?][?] [cg1] có số lượng hoặc mức độ đáp ứng yêu cầu hoặc như bình thường, không ít hay thiếu; (nghĩa chuyển) đạt mức cao nhất, lớn nhất có thể; (nghĩa chuyển) rất nhiều và đa dạng
- đầy đủ
- vừa đủ
- cần và đủ
- no đủ
- thức đủ năm canh
- tháng đủ
- nói đủ điều
- đủ thứ việc
- làm đủ mọi nghề