Bước tới nội dung

Ắc sê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) archet(/aʁ.ʃɛ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-archet.wav thanh gỗ dài và nhỏ, có gắn một chùm lông đuôi ngựa hoặc vật liệu nhân tạo dùng để kéo dây một số loại đàn phương Tây
    ắc sê vĩ cầm
    thay dây ắc sê
Tập tin:Three bow frogs.jpg
Ác sê vi-ô-lông, vi-ô-la và xen-lô