Bước tới nội dung

Ốm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*ʔoːmʔ [1]/ [cg1] bị bệnh; gầy gò, nhẹ cân
    ốm đau
    ốm bệnh
    ốm nhom
    thằng ốm đói
Tập tin:Famine in Vietnam, 1945 (6).jpg
Nạn ốm đói 1945

Từ cùng gốc

  1. ^ (Chứt) /ʔó̰ːm/ (Rục)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Chưa rõ.