Bước tới nội dung

Cá vồ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Khmer) (ត្រី)(/(trəj)) ពោ(poː/) các loài cá thuộc chi Pangasius, cùng họ với cá tra, có da trơn, đầu hơi rộng và bẹp, không có râu hoặc râu ngắn
Tập tin:Chao phraya catfish Secimen lake 2 Hua Hin Thailand.JPG
Cá vồ cờ