Bước tới nội dung

Cát-két

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) casquette(/kas.kɛt/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-casquette.wav mũ mềm, chóp bằng, đằng trước có lưỡi trai nhỏ
    cát két
    đội cát két xám
Tập tin:Pet van bruin-wit gemêleerde wol, arbeiderspet, objectnr 20800.JPG
Mũ cát két khoảng đầu thế kỉ 20

Xem thêm