Bước tới nội dung

Chớp nhoáng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Việt trung đại - 1651) chớp nhắng hết sức nhanh chóng, chỉ trong thời gian rất ngắn [a] &nbsp
    chiến thuật đánh chớp nhoáng
    tấn công chớp nhoáng
    trong chớp nhoáng

Chú thích

  1. ^ Từ chớp nháng nghĩa gốc là ánh sáng lóe lên khi có chớp đánh, từ đó mang thêm nét nghĩa việc gì đó xảy ra rất nhanh (nhanh như chớp).