Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chuối
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*caːjʔ
[1]
~ *cɔːjʔ
[1]
/
[cg1]
→
(
Việt trung đại
-
1651
)
chuối, chuếi
loài cây thân mềm, được tạo thành từ các lớp bẹ lá ôm sát nhau, lá đơn và to bản, quả dài hơi cong, xếp thành nải và thành buồng
cây
chuối
nải
chuối
buồng
chuối
quả
chuối
củ
chuối
Mẹ
già
như
chuối
chín
cây
Gió
lay
mẹ
rụng,
con
rày
mồ
côi
Tập tin:Banana tree in the Botanic Gardens.jpg
Cây chuối
Tập tin:Musa-sp3.1.jpg
Buồng chuối
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
chuổi
(
Thổ
)
/caːj³/
(
Kháng
)
/caːj/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.