Bước tới nội dung

Diêm dúa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) (diễm) + (láy) dúa có màu sắc loè loẹt, cầu kì nhằm phô trương hình thức một cách không thích hợp
    màu sắc diêm dúa
    ăn mặc diêm dúa
    lâu đài diêm dúa
Tập tin:Woman with rainbow-hued body makeup (17659375763).jpg
Trang điểm diêm dúa