Bước tới nội dung

Dể

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 訑(di) /yeX/ coi thường, không tôn trọng người khác; (cũng) dễ [a] &nbsp
    khi dể
    khinh dể
    dể ngươi

Chú thích

  1. ^ Dễ và khi dễ là cách viết sai chính tả của dể và khi dể.