Bước tới nội dung

Frông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) front(/fʁɔ̃/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-front.wav ranh giới tiếp giáp giữa hai khối không khí có nhiệt độ chênh lệch, thường gây ra các hiện tượng thời tiết như mưa, dông,…
    frông lạnh
    frông nóng
    frông hấp lưu
Tập tin:Cold front (left) above Zdiměřice in Czechia, 2017.jpg
Một frông lạnh kéo theo mây trên bầu trời