Bước tới nội dung

Gien

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) gène(/ʒɛn/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Lepticed7-gène.wav đoạn phân tử trong nhiễm sắc thể, quy định một tính trạng di truyền; (cũng) gen
    gien trội
    gien lặn
    gien di truyền
    đột biến gien
    cấy ghép gien
Tập tin:DNA transcription.png
Các đoạn gien trên nhiễm sắc thể