Bước tới nội dung

Hóc môn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) hormone(/ɔʁ.mɔn/)Tập tin:Fr-Paris--hormone.ogg chất điều tiết các hoạt động của cơ thể
    lợn tiêm hóc môn tăng trưởng