Bước tới nội dung

Hiu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*hiiw [1] ~ *hiəw [1]/ ("trôi, nổi")[?][?] [cg1] gió thổi nhẹ; (nghĩa chuyển) vắng vẻ, u buồn
    hiu hiu
    hắt hiu
    hiu hút
    quạnh hiu
    đìu hiu
    hẩm hiu

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ဟဳ(/hi/)
      • (Ba Na) /hiɛːo/ (Jölong)
      • (Ba Na) /hijuː/ (Kontum)
      • (Xơ Đăng) /hiw/
      • (Bru) /hɤʔ/
      • (Nyah Kur) /hi̱iw/ (Central)

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF