Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hè
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
夏
(
hạ
)
/hae
X
/
[a]
 
mùa thứ hai trong năm, có thời tiết nắng nóng, oi bức
mùa
hè
ve kêu
hè
về
Hoa phượng nở báo hiệu vào hè
Chú thích
^
Hè
là kết quả của hiện tượng biến âm /a/ → /e/, giống như
trà
→
chè
,
xa
→
xe
.