Bước tới nội dung

Ăng gô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(Đổi hướng từ Hăng gô)
  1. (Nhật) 飯盒(han gō) hộp đựng cơm và thức ăn bằng nhôm, thường dùng trong quân đội; (cũng) hăng gô
    chiếc ăng gô
    ăng gô cơm
Tập tin:Finish-Mess-Kit.jpg
Ăng gô

Xem thêm