Bước tới nội dung
- (Hán) 空 → (Nam Bộ) hông từ biểu thị ý phủ định
- hổng dám đâu
- hổng biết
- hổng có tiền
- (Hán) 孔 hở, không được che kín; rỗng, thiếu hụt
- lỗ hổng
- tấm phên hổng
- chui qua chỗ hổng
- trống hổng
- đục hổng gốc cây
- hổng kiến thức
Tập tin:Astloch.jpgGốc cây hổng