Bước tới nội dung
- (Proto-Tai) ? [cg1] nhạc cụ thổi làm từ nhiều ống trúc ghép lại của người dân tộc miền núi
- khèn Mông
- cây khèn
- múa khèn
Tập tin:A Mangkong man plays khene in Laos.jpgThổi khèn
Từ cùng gốc
- ^
- kèn
- (Thái Lan) แคน
- (Lào) ແຄນ
- (Tày Lự) ᦶᦅᧃ
- (Shan) ၵႅၼ်း