Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Khấc
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
刻
(
khắc
)
/*[kʰ]ˤək/
chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt để đánh dấu hoặc làm chỗ mắc giữ;
(nghĩa chuyển)
nấc, bậc;
(nghĩa chuyển)
phần phình ra ở đầu dương vật
khấc
tre
nhích cân
lên
vài
khấc
dây
mắc
vào
khấc
nâng
một
vài
khấc
đầu
khấc
Tập tin:3.5 mm jack.jpg
Khấc trên tai nghe