Bước tới nội dung

Lào Cai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quan Hỏa) (lão)(nhai) /lau⁴² kai³³/ ("phố cũ") (địa danh) một tỉnh thuộc vùng núi Tây Bắc Bộ
    tỉnh Lào Cai
    thành phố Lào Cai
Ga Lào Cai