Bước tới nội dung

Lá sen

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Na Uy) Larssen [a] &nbsp tấm thép được dập thành hình rãnh với hai cạnh bên có thể lồng với nhau, được dùng để dựng tường chắn
    cừ lá sen
    cọc lá sen
Tập tin:Spundwandelemente2.JPG
Cừ lá sen

Chú thích

  1. ^ Thiết kế tấm thép này là phát minh của kĩ sư người Đức gốc Na Uy Tryggve Larssen (1870-1928). Ông đăng kí bản quyền thiết kế này vào năm 1904. Công trình đầu tiên sử dụng cừ thép lá sen được xây dựng vào năm 1902 tại thành phố Bremen (Đức), và vẫn còn đứng vững cho tới nay.