Bước tới nội dung

Lổ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (lõa) /*[r]ˤo[r]ʔ/ ("trần truồng") (cũ) trần truồng, không mặc quần áo
    ăn lông lổ
    trẻ con lổ
    lổ lấy rổche
  2. (Bắc Trung Bộ) xem trổ1