1. (Proto-Mon-Khmer) /*gɓum [1] ~ *gɓuum [1] ~ *gɓuəm [1] ~ *gɓəm [1]/ [cg1] phần lá hoặc nụ hoa non mới nhú ra; (nghĩa chuyển) nguyên nhân phát sinh của việc gì
    mầm mống
    mầm non
    nảy mầm
    ươm mầm
    mầm họa
    mầm bệnh
    gieo mầm hi vọng
    mầm cách mạng
Mầm hoa

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ក្រពុំ(/krəpùm/)
      • (Môn) ဗမှောံ(/həmom/)
      • (Kui) /phɔ̤m/
      • (Khơ Mú) /[láʔ] kəlpoːm/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF