Bước tới nội dung

Mền

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (miên) /*men/ ("bông") [a] &nbsp tấm vải lớn, có thể nhồi bông, dùng để đắp cho ấm
    trùm mền ngủ
    đắp mền
Tập tin:Pug snugged in a blanket (Unsplash).jpg
Chú chó quấn mền

Chú thích

  1. ^ Xem thêm phần thảo luận.