Bước tới nội dung

Muộn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (vãn) /mʉɐnX/(Việt trung đại - 1651) muộn, muận [a] &nbsp sau thời gian đã định, sau thời gian thường lệ
    đến muộn
    muộn giờ học
    muộn mằn
    con muộn
    hiếm muộn

Chú thích

  1. ^ Alexandre de Rhodes trong Từ điển Việt - Bồ - La ghi thành muạn, nhưng đây có lẽ là nhầm lẫn, vì ngay sau đó ông ghi nghĩa của từ này là "vide muọn", đều thiếu dẫu mũ.