Bước tới nội dung

Nghì

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) 義(nghĩa) [a] &nbsp nghĩa, quan hệ tình cảm tốt, trước sau như một
    vô nghì
    ăn ở có nhân có nghì
    ông sư có ngãi, bà vãi có nghì
    làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khách Gia) /ngi/ và (Triều Châu) /ngi6/.