Bước tới nội dung
- (Hán) 銀 ("bạc") có màu trắng
- cá ngần
- trắng ngần
- (Hán) 垠 ("giới hạn") chừng mực, giới hạn; (nghĩa chuyển) một số, một lượng cụ thể, thường lớn hoặc nhiều
- vô ngần
- ăn tiêu có ngần
- ngần này tuổi
- tốn ngần ấy tiền
Tập tin:Silverbait.jpgCá ngần