Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nồi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*noːl
[1]
/
[cg1]
dụng cụ nấu ăn có lòng sâu và quai hai bên
nồi
đồng
nấu
ốc
,
nồi
đất
nấu
ếch
ăn
trông
nồi
,
ngồi
trông hướng
nồi
hơi
Tập tin:Steel stock pans.jpg
Bộ nồi inox
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
/noːj²/
(Thanh Hóa)
(
Mường
)
nồl
(Bi, Sơn La)
(
Mường
)
/noːə²/
(Hòa Bình)
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.